danh dự

Học thuật
Thân thiện
danh dự

Một vận động viên nhận huy chương vàng trên bục danh dự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự coi trọng của xã hội dựa trên giá trị đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp của một người hoặc tập thể: "Danh dự" sự đánh giá cao, sự tôn trọng của cộng đồng đối với nhân cách, phẩm giá những hành động đúng đắn của một cá nhân.
    • Điều mang lại sự vinh dự, thể hiện sự kính trọng: "Danh dự" còn chỉ những hình thức, danh hiệu được trao tặng để ghi nhận tôn vinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Danh dự tài sản quý giá nhất của con người.
    • Anh ấy sẵn sàng bảo vệ danh dự của gia đình bằng mọi giá.
    • Lời hứa danh dự của anh ta giá trị hơn bất kỳ hợp đồng nào.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Ông ấy được bầu làm Chủ tịch danh dự của Hội cựu chiến binh.
    • Đội tuyển giành được cờ danh dự trong cuộc thi.
    • Vị khách quý được mời ngồi ghế danh dự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời thề danh dự": Lời hứa long trọng được đảm bảo bằng chính danh dự, phẩm giá của người thề.

    • Các tân binh đọc lời thề danh dự trước khi nhận nhiệm vụ.
  • "Tổn thương danh dự" / "Làm tổn hại danh dự": Hành động xúc phạm, làm giảm sự tôn trọng của xã hội đối với một người.

    • Những lời vu khống đó đã gây tổn thương nghiêm trọng đến danh dự của ông ta.
  • " danh dự": Hành động với động cơ bảo vệ hoặc phục hồi danh dự.

    • Cuộc đấu tay đôi diễn ra danh dự.
Biến thể từ liên quan
  • Danh dự (tính từ, dùng trong một số tổ hợp): Mang tính chất tượng trưng, vinh dự, không đảm nhiệm chức năng thực tế.

    • chức vụ danh dự, thành viên danh dự, chủ tịch danh dự.
  • Danh giá (danh từ): Thanh danh giá trị của một người.

  • Phẩm giá (danh từ): Giá trị về mặt đạo đức, nhân cách của con người.
  • Thanh danh (danh từ): Tiếng thơm, danh tiếng tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Uy tín: Sự tin cậy tôn trọng do năng lực, đạo đức tạo nên.
  • Niềm tự hào: Cảm giác hãnh diện, hài lòng về giá trị bản thân hoặc điều đó liên quan.
  • Nghĩa khí (thiên về khí phách, lòng tự trọng mạnh mẽ đi kèm với danh dự).
Các cụm từ liên quan
  • Đặt danh dự lên hàng đầu: Coi trọng danh dự hơn tất cả.

    • Ông ấy người luôn đặt danh dự lên hàng đầu trong mọi giao dịch.
  • Đánh đổi danh dự lấy lợi ích: Hy sinh phẩm giá để được lợi ích vật chất.

    • Tôi sẽ không bao giờ đánh đổi danh dự để lấy chút tiền bạc đó.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đói cho sạch, rách cho thơm: nghèo khó vẫn phải giữ gìn phẩm giá, danh dự trong sạch.
  • Chết vinh còn hơn sống nhục: Thà chết trong vinh dự còn hơn sống trong sự ô nhục, mất danh dự.
  • Danh dự quý hơn vàng: Nhấn mạnh giá trị tinh thần, đạo đức của danh dự còn cao hơn cả của cải vật chất.
danh dự

Một vận động viên nhận huy chương vàng trên bục danh dự.

  1. d. 1 Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp. Danh dự con người. Bảo vệ danh dự. Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự). 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể. Được tặng cờ danh dự. Ghế danh dự. Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế).

Từ chứa "danh dự"